Ngành Ngôn ngữ ANh

Thông tin về chương trình đào tạo

  • Chương trình đào tạo đại học ngành Ngôn ngữ Anh đào tạo ra những cử nhân có chất lượng tốt, có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh tối thiểu bậc 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam (tương đương trình độ 5 theo Khung năng lực ngôn ngữ chung Châu Âu), có kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ văn hóa các nước nói tiếng Anh, có kiến thức và các kỹ năng cần thiết để công tác trong các lĩnh vực như biên phiên dịch, quản trị văn phòng, nghiên cứu ngôn ngữ và quốc tế học. Người học cũng có thể tiếp tục tự học, tham gia học tập ở bậc học cao hơn, tích lũy những phẩm chất và kĩ năng cá nhân cũng như nghề nghiệp quan trọng để trở thành chuyên gia trong lĩnh vực chuyên môn của mình.
STT Mã Môn Tên Môn
1 PHI1004 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1
2 PHI1005 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2
3 POL1001 Tư tưởng Hồ Chí Minh
4 HIS1002 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
5 INT1004 Tin học cơ sở 2
6   Ngoại ngữ cơ sở 1
7   Ngoại ngữ cơ sở 2
8   Ngoại ngữ cơ sở 3
9   Giáo dục thể chất
10   Giáo dục quốc phòng-an ninh
11   Kỹ năng mềm
12 ENG1001 Địa Lí Đại Cương
13 ENG1002 Môi trường và phát triển
14 MAT1078 Thống kê cho khoa học xã hội
15 MAT1092 Toán cao cấp
16 MAT1101 Xác suất thống kê
17 HIS1052 Cơ sở văn hóa Việt Nam
18 LIN1001 Nhập môn Việt ngữ học
19 VLF1051 Tiếng Việt thực hành
20 FLF1002 Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
21 PHI1051 Logic học đại cương
22 FLF1003 Tư duy phê phán
23 FLF1001 Cảm thụ nghệ thuật
24 HIS1053 Lịch sử văn minh thế giới
25 FLF1004 Văn hóa các nước ASEAN
26 ENG2055 Ngôn ngữ học Anh 1
27 ENG2056 Ngôn ngữ học Anh 2
28 ENG2052 Đất nước học Anh – Mỹ
29 ENG2054 Giao tiếp liên văn hóa
30 ENG2057 Ngữ dụng học tiếng Anh
31 ENG3074 Tiếng Anh toàn cầu
32 ENG3077 Văn học và giao tiếp
33 ENG5001 Tiếng Anh 1A
34 ENG5002 Tiếng Anh 1B
35 ENG5003 Tiếng Anh 2A
36 ENG5004 Tiếng Anh 2B
37 ENG5005 Tiếng Anh 3A
38 ENG5006 Tiếng Anh 3B
39 ENG5007 Tiếng Anh 4A
40 ENG5008 Tiếng Anh 4B
41 ENG5009 Tiếng Anh 3C
42 ENG5010 Tiếng Anh 4C
43 ENG3062 Phiên dịch
44 ENG3030 Biên dịch
45 ENG3055 Ngôn ngữ và truyền thông
46 ENG3080 Quản trị văn phòng
47 ENG3006 Biên dịch nâng cao
48 ENG3064 Phiên dịch nâng cao
49 ENG3032 Các kỹ năng chuyên nghiệp cho biên/phiên dịch
50 ENG3070 Tiếng Anh Du lịch
51 ENG3071 Tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh
52 ENG3029 Báo chí trực tuyến
53 ENG3038 Công nghệ trong quản lý dự án
54 ENG3049 Lý thuyết dịch
55 ENG3062 Phiên dịch
56 ENG3030 Biên dịch
57 ENG3063 Phiên dịch chuyên ngành
58 ENG3031 Biên dịch chuyên ngành
59 ENG3032 Các kỹ năng chuyên nghiệp cho biên/phiên dịch
60 ENG3006 Biên dịch nâng cao
61 ENG3064 Phiên dịch nâng cao
62 ENG3061 Phân tích văn bản dịch
63 ENG3055 Ngôn ngữ và truyền thông
64 ENG3029 Báo chí trực tuyến
65 ENG3072 Tiếng Anh kinh tế
66 ENG3073 Tiếng Anh Tài chính-Ngân hàng
67 ENG3070 Tiếng Anh Du lịch
68 ENG3071 Tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh
69 ENG3066 Phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng
70 ENG3027 Âm vị học
71 ENG3039 Cú pháp học
72 ENG2060 Phân tích diễn ngôn
73 ENG3057 Ngữ nghĩa học
74 ENG3074 Tiếng Anh toàn cầu
75 ENG3056 Ngôn ngữ, xã hội và văn hóa
76 ENG3069 Thụ đắc ngôn ngữ ( thứ nhất và thứ hai)
77 ENG3067 Phương pháp thực địa trong nghiên cứu ngôn ngữ
78 ENG3053 Ngôn ngữ học tâm lí
79 ENG3058 Ngôn ngữ học xã hội
80 ENG2059 Ngữ pháp chức năng
81 ENG3041 Giáo dục song ngữ
82 ENG3030 Biên dịch
83 ENG3062 Phiên dịch
84 ENG3055 Ngôn ngữ và truyền thông
85 ENG3042 Giao tiếp qua máy tính
86 ENG3054 Ngôn ngữ và bản sắc
87 ENG3077 Văn học và giao tiếp
88 ENG3043 Kĩ năng biên tập văn bản
89 ENG3052 Nghi thức giao tiếp quốc tế
90 ENG3046 Các phương pháp nghiên cứu đất nước học
91 ENG3075 Toàn cầu hóa và ảnh hưởng của toàn cầu hóa đến các xã hội đương đại
92 ENG2086 Các chủ đề trong đất nước học Mỹ
93 ENG2087 Các chủ đề trong ĐNH Anh
94 ENG3033 Các tổ chức khu vực và các trào lưu hợp tác quốc tế
95 ENG3034 Vị thế của Trung Quốc hiện nay tại châu Á và trên thế giới
96 ENG3051 Xung đột và giải quyết xung đột trong quan hệ quốc tế
97 ENG3058 So sánh văn hóa Đông Tây
98 ENG3035 Công dân văn hóa: Sắc tộc và các cộng đồng hải ngoại
99 ENG3028 Bản sắc trong kỉ nguyên truyền thông số nước Mỹ
100 ENG3059 Điểm đến cho dân nhập cư: Bắc Mỹ, Úc, châu Âu
101 ENG3030 Biên dịch
102 ENG3074 Tiếng Anh toàn cầu
103 ENG3052 Nghi thức giao tiếp quốc tế
104 ENG3054 Ngôn ngữ và bản sắc
105 ENG4001 Khối kiến thức thực tập
106 ENG4051

Khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế