| STT | Mã Môn | Tên Môn |
| 1 | PHI1004 | Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1 |
| 2 | PHI1005 | Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2 |
| 3 | POL1001 | Tư tưởng Hồ Chí Minh |
| 4 | HIS1002 | Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
| 5 | INT1004 | Tin học cơ sở 2 |
| 6 | Ngoại ngữ cơ sở 1 | |
| 7 | Ngoại ngữ cơ sở 2 | |
| 8 | Ngoại ngữ cơ sở 3 | |
| 9 | Giáo dục thể chất | |
| 10 | Giáo dục quốc phòng-an ninh | |
| 11 | Kỹ năng mềm | |
| 12 | ENG1001 | Địa Lí Đại Cương |
| 13 | ENG1002 | Môi trường và phát triển |
| 14 | MAT1078 | Thống kê cho khoa học xã hội |
| 15 | MAT1092 | Toán cao cấp |
| 16 | MAT1101 | Xác suất thống kê |
| 17 | HIS1052 | Cơ sở văn hóa Việt Nam |
| 18 | LIN1001 | Nhập môn Việt ngữ học |
| 19 | VLF1051 | Tiếng Việt thực hành |
| 20 | FLF1002 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
| 21 | PHI1051 | Logic học đại cương |
| 22 | FLF1003 | Tư duy phê phán |
| 23 | FLF1001 | Cảm thụ nghệ thuật |
| 24 | HIS1053 | Lịch sử văn minh thế giới |
| 25 | FLF1004 | Văn hóa các nước ASEAN |
| 26 | ENG2055 | Ngôn ngữ học Anh 1 |
| 27 | ENG2056 | Ngôn ngữ học Anh 2 |
| 28 | ENG2052 | Đất nước học Anh – Mỹ |
| 29 | ENG2054 | Giao tiếp liên văn hóa |
| 30 | ENG2057 | Ngữ dụng học tiếng Anh |
| 31 | ENG3074 | Tiếng Anh toàn cầu |
| 32 | ENG3077 | Văn học và giao tiếp |
| 33 | ENG5001 | Tiếng Anh 1A |
| 34 | ENG5002 | Tiếng Anh 1B |
| 35 | ENG5003 | Tiếng Anh 2A |
| 36 | ENG5004 | Tiếng Anh 2B |
| 37 | ENG5005 | Tiếng Anh 3A |
| 38 | ENG5006 | Tiếng Anh 3B |
| 39 | ENG5007 | Tiếng Anh 4A |
| 40 | ENG5008 | Tiếng Anh 4B |
| 41 | ENG5009 | Tiếng Anh 3C |
| 42 | ENG5010 | Tiếng Anh 4C |
| 43 | ENG3062 | Phiên dịch |
| 44 | ENG3030 | Biên dịch |
| 45 | ENG3055 | Ngôn ngữ và truyền thông |
| 46 | ENG3080 | Quản trị văn phòng |
| 47 | ENG3006 | Biên dịch nâng cao |
| 48 | ENG3064 | Phiên dịch nâng cao |
| 49 | ENG3032 | Các kỹ năng chuyên nghiệp cho biên/phiên dịch |
| 50 | ENG3070 | Tiếng Anh Du lịch |
| 51 | ENG3071 | Tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh |
| 52 | ENG3029 | Báo chí trực tuyến |
| 53 | ENG3038 | Công nghệ trong quản lý dự án |
| 54 | ENG3049 | Lý thuyết dịch |
| 55 | ENG3062 | Phiên dịch |
| 56 | ENG3030 | Biên dịch |
| 57 | ENG3063 | Phiên dịch chuyên ngành |
| 58 | ENG3031 | Biên dịch chuyên ngành |
| 59 | ENG3032 | Các kỹ năng chuyên nghiệp cho biên/phiên dịch |
| 60 | ENG3006 | Biên dịch nâng cao |
| 61 | ENG3064 | Phiên dịch nâng cao |
| 62 | ENG3061 | Phân tích văn bản dịch |
| 63 | ENG3055 | Ngôn ngữ và truyền thông |
| 64 | ENG3029 | Báo chí trực tuyến |
| 65 | ENG3072 | Tiếng Anh kinh tế |
| 66 | ENG3073 | Tiếng Anh Tài chính-Ngân hàng |
| 67 | ENG3070 | Tiếng Anh Du lịch |
| 68 | ENG3071 | Tiếng Anh giao tiếp trong kinh doanh |
| 69 | ENG3066 | Phương pháp nghiên cứu ngôn ngữ học ứng dụng |
| 70 | ENG3027 | Âm vị học |
| 71 | ENG3039 | Cú pháp học |
| 72 | ENG2060 | Phân tích diễn ngôn |
| 73 | ENG3057 | Ngữ nghĩa học |
| 74 | ENG3074 | Tiếng Anh toàn cầu |
| 75 | ENG3056 | Ngôn ngữ, xã hội và văn hóa |
| 76 | ENG3069 | Thụ đắc ngôn ngữ ( thứ nhất và thứ hai) |
| 77 | ENG3067 | Phương pháp thực địa trong nghiên cứu ngôn ngữ |
| 78 | ENG3053 | Ngôn ngữ học tâm lí |
| 79 | ENG3058 | Ngôn ngữ học xã hội |
| 80 | ENG2059 | Ngữ pháp chức năng |
| 81 | ENG3041 | Giáo dục song ngữ |
| 82 | ENG3030 | Biên dịch |
| 83 | ENG3062 | Phiên dịch |
| 84 | ENG3055 | Ngôn ngữ và truyền thông |
| 85 | ENG3042 | Giao tiếp qua máy tính |
| 86 | ENG3054 | Ngôn ngữ và bản sắc |
| 87 | ENG3077 | Văn học và giao tiếp |
| 88 | ENG3043 | Kĩ năng biên tập văn bản |
| 89 | ENG3052 | Nghi thức giao tiếp quốc tế |
| 90 | ENG3046 | Các phương pháp nghiên cứu đất nước học |
| 91 | ENG3075 | Toàn cầu hóa và ảnh hưởng của toàn cầu hóa đến các xã hội đương đại |
| 92 | ENG2086 | Các chủ đề trong đất nước học Mỹ |
| 93 | ENG2087 | Các chủ đề trong ĐNH Anh |
| 94 | ENG3033 | Các tổ chức khu vực và các trào lưu hợp tác quốc tế |
| 95 | ENG3034 | Vị thế của Trung Quốc hiện nay tại châu Á và trên thế giới |
| 96 | ENG3051 | Xung đột và giải quyết xung đột trong quan hệ quốc tế |
| 97 | ENG3058 | So sánh văn hóa Đông Tây |
| 98 | ENG3035 | Công dân văn hóa: Sắc tộc và các cộng đồng hải ngoại |
| 99 | ENG3028 | Bản sắc trong kỉ nguyên truyền thông số nước Mỹ |
| 100 | ENG3059 | Điểm đến cho dân nhập cư: Bắc Mỹ, Úc, châu Âu |
| 101 | ENG3030 | Biên dịch |
| 102 | ENG3074 | Tiếng Anh toàn cầu |
| 103 | ENG3052 | Nghi thức giao tiếp quốc tế |
| 104 | ENG3054 | Ngôn ngữ và bản sắc |
| 105 | ENG4001 | Khối kiến thức thực tập |
| 106 | ENG4051 |
Khoá luận tốt nghiệp hoặc học phần thay thế |
Thông tin về chương trình đào tạo
- Chương trình đào tạo đại học ngành Ngôn ngữ Anh đào tạo ra những cử nhân có chất lượng tốt, có khả năng sử dụng thành thạo tiếng Anh tối thiểu bậc 5 theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dành cho Việt Nam (tương đương trình độ 5 theo Khung năng lực ngôn ngữ chung Châu Âu), có kiến thức chuyên sâu về ngôn ngữ văn hóa các nước nói tiếng Anh, có kiến thức và các kỹ năng cần thiết để công tác trong các lĩnh vực như biên phiên dịch, quản trị văn phòng, nghiên cứu ngôn ngữ và quốc tế học. Người học cũng có thể tiếp tục tự học, tham gia học tập ở bậc học cao hơn, tích lũy những phẩm chất và kĩ năng cá nhân cũng như nghề nghiệp quan trọng để trở thành chuyên gia trong lĩnh vực chuyên môn của mình.