| Mã Môn | Tên Môn |
| PHI1004 | Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lê nin 1 |
| PHI1005 | Những nguyên lý cơ bản Chủ nghĩa Mác- Lê nin 2 |
| POL1001 | Tư tưởng Hồ Chí Minh |
| HIS1002 | Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam |
| INT1004 | Tin học cơ sở 2 |
| Ngoại ngữ A1 | |
| Ngoại ngữ A2 | |
| Ngoại ngữ B1 | |
| Giáo dục thể chất | |
| Giáo dục quốc phòng-an ninh | |
| Kỹ năng mềm | |
| RUS1001 | Địa lý đại cương |
| RUS1002 | Môi trường và phát triển |
| MAT1078 | Thống kê cho khoa học xã hội |
| MAT1092 | Toán cao cấp |
| MAT1101 | Xác suất thống kê |
| HIS1052 | Cơ sở văn hóa Việt Nam |
| LIN1001 | Nhập môn Việt ngữ học |
| VLF1051 | Tiếng Việt thực hành |
| FLF1002 | Phương pháp luận nghiên cứu khoa học |
| PHI1051 | Logic học đại cương |
| FLF1003 | Tư duy phê phán |
| FLF1001 | Cảm thụ nghệ thuật |
| HIS1053 | Lịch sử văn minh thế giới |
| FLF1004 | Văn hóa các nước ASEAN |
| RUS2033 | Ngôn ngữ học tiếng Nga 1 |
| RUS2034 | Ngôn ngữ học tiếng Nga 2 |
| RUS2003 | Đất nước học Nga |
| RUS2032 | Giao tiếp liên văn hóa |
| RUS2045 | Từ vựng học tiếng Nga |
| RUS2030 | Phong cách học tiếng Nga |
| RUS2035 | Ngữ dụng học tiếng Nga |
| RUS2036 | Những thay đổi trong tiếng Nga hiện đại |
| RUS2031 | Đối chiếu tiếng Nga và tiếng Việt |
| RUS2046 | Văn học Nga 1 |
| RUS2047 | Văn học Nga 2 |
| RUS5001 | Tiếng Nga 1A |
| RUS5002 | Tiếng Nga 1B |
| RUS5003 | Tiếng Nga 2A |
| RUS5004 | Tiếng Nga 2B |
| RUS5005 | Tiếng Nga 3A |
| RUS5006 | Tiếng Nga 3B |
| RUS5007 | Tiếng Nga 4A |
| RUS5008 | Tiếng Nga 4B |
| RUS5009 | Tiếng Nga 3C |
| RUS5010 | Tiếng Nga 4C |
| RUS3026 | Lý thuyết dịch |
| RUS3027 | Phiên dịch |
| RUS3017 | Biên dịch |
| RUS3028 | Phiên dịch nâng cao |
| RUS3018 | Biên dịch nâng cao |
| RUS3040 | Kỹ năng nghiệp vụ biên – phiên dịch |
| RUS3020 | Dịch văn bản chuyên ngành |
| RUS3021 | Dịch chuyên ngành 1 |
| RUS3022 | Dịch chuyên ngành 2 |
| RUS3041 | Phân tích đánh giá bản dịch |
| RUS3032 | Tiếng Nga du lịch |
| RUS3031 | Tiếng Nga Công sở |
| RUS3035 | Tiếng Nga kinh tế |
| RUS3038 | Giao tiếp và Lễ tân ngoại giao |
| TOU.. | Hướng dẫn du lịch |
| TOU2001 | Nhập môn khoa học Du lịch |
| TOU2003 | Kinh tế du lịch |
| RUS3038 | Giao tiếp và Lễ tân ngoại giao |
| RUS30323 | Tiếng Nga du lịch nâng cao |
| RUS3019 | Địa lý văn hóa du lịch |
| TOU2009 | Quản trị kinh doanh lữ hành |
| TOU2008 | Quản trị kinh doanh khách sạn |
| RUS3028 | Phiên dịch nâng cao |